![]() |
| Thí sinh dự thi ĐH năm 2010 (Ảnh: Phạm Thịnh) |
ĐH Thành Đô
Hệ Đại học chính qui:
Chỉ tiêu tuyển sinh 1.200.
Hình thức tuyển sinh: xét tuyển NV2, NV3 đối với thí sinh dự thi tuyển sinh đại học hệ chính qui của các khối A, C và D1 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2010, cụ thể như sau:
Mã Ngành | Tên Ngành | Khối thi | Ghi chú |
101 | Công nghệ Thông tin | A,D1 | * Điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm sàn tuyển sinh đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định * Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển như sau: + NV2: từ ngày 25/8/2010đến ngày 10/9/2010; + NV3: từ ngày 15/9/2010đến ngày 30/9/2010. |
102 | Công nghệ kỹ thuật Điện | A | |
103 | Điện tử - Viễn thông | A | |
105 | Kế toán | A,D1 | |
107 | Quản trị kinh doanh | A,D1 | |
109 | Quản trị văn phòng | A,D1,C | |
111 | Việt Nam học(Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) | A,D1,C | |
112 | Tiếng Anh | D1 |
II. Hệ Cao đẳng chính qui:
Chỉ tiêu tuyển sinh: 2.300.
Hình thức tuyển sinh: xét tuyển NV2, NV3 đối với thí sinh dự thi tuyển sinh đại học, Cao đẳng hệ chính qui của các khối A, B, C và D1 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2010, cụ thể như sau:
Mã Ngành | Tên Ngành | Khối thi | Ghi chú |
01 | Tin học | A,B,D1 | * Điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm sàn tuyển sinh cao đẳng do Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định * Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển như sau: + NV2: từ ngày 25/8/2010đến ngày 10/9/2010; + NV3: từ ngày 15/9/2010đến ngày 30/9/2010. |
02 | Công nghệ kỹ thuật Điện | A | |
03 | Điện tử viễn thông | A | |
04 | Công nghệ kỹ thuật Ôtô | A | |
05 | Kế toán doanh nghiệp | A,B,D1 | |
07 | Quản trị kinh doanh | A,B,D1 | |
08 | Quản trị kinh doanh Khách sạn | A,D1,C | |
09 | Quản trị văn phòng | A,D1,C | |
10 | Thư viện - Thông tin | A,D1,C | |
11 | Việt Nam học(Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) | A,D1,C | |
12 | Tiếng Anh | D1 | |
13 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | A,B |
Học viện Quản lý Giáo dục:
![]() |
ĐH Điều dưỡng Nam Định, ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội:
![]() |




