cua đông lạnh có ngon không?cua lột Việt Nammón lời 0đ của nhà hàngcua lột sống
Xuất bản ngày 14/08/2010 04:28 AM

Điểm chuẩn ĐHDL Phương Đông, ĐH Nha Trang, ĐH Quảng Nam

(VTC News)- Một số trường ĐH tiếp tục công bố hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển NV2 là ĐH Dân lập Phương Đông, ĐH Nha Trang, ĐH Quảng Nam.

(VTC News) - Một số trường ĐH tiếp tục công bố hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển NV2 là ĐH Dân lập Phương Đông, ĐH Nha Trang, ĐH Quảng Nam.

Thí sinh dự thi ĐH năm 2010 (Ảnh: Phạm Thịnh)

ĐH Dân lập Phương Đông

Hệ Đại học

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 các ngành

Ngành

Mã

Khối

Điểm sàn

Số lượng

Ghi chú

Công nghệ thông tin

100

A

13

180

CN Điện tử viễn thông

101

A

13

80

Kiến trúc

110

V

19

100

Môn vẽ 5, Hệ số 2

hệ số 2

Xây dựng DD&Công nghiệp

111A

A

13

120

Cầu- Đường

111B

A

13

70

Cơ - Điện tử

112

A

13

70

Điện

113

A

13

70

Kinh tế xây dựng

116

A

13

50

D

13

CN sinh học

301

A

13

100

B

14

CN môi trường

302

A

13

100

B

14

QT doanh nghiệp

401

A

13

40

D

13

Quản trị Du lịch

402

A

13

40

C

14

D

13

Quản trị Văn phòng

403

A

13

40

C

14

D

13

Tài chính ngân hàng

410

A

14

100

D

14

Kế toán

411

A

14

100

D

14

Tiếng Anh

751

D1

13

100

Tiếng Trung

754

D

13

70

Tiếng Nhật

756

D

13

70

Hệ Cao đẳng

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 các ngành

Ngành

Mã

Khối

Điểm sàn

Số lượng

Ghi chú

Tin học

C65

A

10

25

Du lịch

C66

A

10

25

C

11

D

10

Kế toán

C67

A,D

10

25

Xây dựng

C68

A

10

25


Trường ĐH Nha Trang có 1.400 chỉ tiêu NV2.

I. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC:

STT

Tên ngành, nhóm ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

NV1

1

2

3

4

5

6

7

Nhóm ngành Khai thác hàng hải

Nhóm ngành Cơ khí

Ngành Công nghệ cơ - điện tử

Ngành Công nghệ KT điện - điện tử

Ngành Điều khiển tàu biển

Nhóm ngành Kỹ thuật tàu thủy

Ngành Công nghệ KT xây dựng

101

102

104

105

106

107

109

A

13.0

8

9

Ngành Công nghệ thông tin

Ngành Hệ thống thông tin kinh tế

103

108

A, D1

10

Nhóm ngành Kinh tế - QTrị KDoanh

401

A, D1, D3

11

Ngành Tiếng Anh

751

D1

12

13

Ngành Công nghệ KT môi trường

Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm

110

201

A

13.0

B

14.0

14

Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản

301

B

14.0



III. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG:

- Điểm chuẩn Khối A & D = 11.0; Khối B = 12.0

CLICK VÀO ĐÂY ĐỂ XEM ĐIỂM XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 (ĐỐI VỚI HSPT - KV3)

Mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp 0.5 điểm, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp 1.0 điểm

I. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TẠI NHA TRANG:

STT

Tên ngành, nhóm ngành

Mã ngành

Số lượng tuyển

Khối

Điểm xét tuyển NV2

1

Nhóm ngành Khai thác hàng hải:

(Khai thác thủy sản, An toàn hàng hải)

101

80

A

13.0

2

Ngành Điều khiển tàu biển

106

70

3

Nhóm ngành Cơ khí:

(Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ chế tạo máy)

102

120

4

Nhóm ngành Kỹ thuật tàu thủy:

(Đóng tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Động lực tàu thủy)

107

120

5

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

109

70

6

Ngành Công nghệ cơ - điện tử

104

70

7

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

105

90

8

Ngành Công nghệ thông tin

103

80

A, D1

9

Ngành Hệ thống thông tin kinh tế

108

70

10

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

110

50

A

13.0

40

B

14.0

11

Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm:

(Công nghệ thực phẩm, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh)

201

100

A

13.0

40

B

14.0

12

Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản:

(Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản)

301

120

B

14.0

13

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh:

(Kinh tế và quản lý doanh nghiệp thủy sản, Kinh tế thương mại - Thí sinh phải ghi rõ tên ngành xét tuyển)

401

100

A,

D1, D3

13.0

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh:

(Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh du lịch, Kế toán, Tài chính - Thí sinh phải ghi rõ tên ngành xét tuyển)

100

14.0

14

Ngành Tiếng Anh

751

80

D1

13.0

II. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TẠI PHÂN HIỆU KIÊN GIANG:

Có 3 ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản (201 - Khối A, B), Kế toán (401 - Khối A, D), Nuôi trồng thủy sản (301 - Khối B). Điểm chuẩn bằng điểm sàn đại học theo khối. Số lượng tuyển mỗi ngành là 80.

III. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG:

Không xét tuyển NV2.

Trường ĐH Quảng Nam thông báo xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) vào các ngành bậc đại học và xét tuyển vào các ngành bậc cao đẳng kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2010 như sau:

I. Xét tuyển NV2 đại học

1. Ký hiệu trường: DQU

2.Tổng chỉ tiêu: 300

3. Các ngành xét tuyển:

TT

Ngành

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

1

Sư phạm Vật lý

101

A

15

13,5

2

Sư phạm Sinh- Kỹ thuật

109

B

30

14,0

3

Kế toán

104

A; D

40

13,0

4

Quản trị kinh doanh

105

A, D

40

13,0

5

Tiếng Anh

107

D

55

13,0

6

Việt Nam học

108

C, D

65

Khối C: 14,0

Khối D: 13,0

7

Công nghệ thông tin

110

A

55

13,0

(Ghi chú: Điểm môn ngoại ngữ chưa nhân hệ số)

4. Đối tượng tham gia xét tuyển:

Thí sinh đã dự thi đại học năm 2010 theo đề chung của Bộ GD&ĐT, không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm tối thiểu nêu trên cho từng ngành thì được tham gia xét tuyển vào ngành cùng khối thi. Đối với ngành Sư phạm Vật Lý, Sư phạm Sinh-Kỹ thuật chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Quảng Nam.

5. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Hồ sơ xét tuyển gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi; lệ phí xét tuyển; một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh cùng với số điện thoại để liên hệ.

+ Hồ sơ nộp cho trường Đại học Quảng Nam theo đường chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường từ ngày 25/8/2010 đến 17 giờ ngày 10/9/2010.

+ Địa chỉ nộp hồ sơ và liên hệ: Trường Đại học Quảng Nam, Số 102 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.

II. Xét tuyển cao đẳng

1. Ký hiệu trường: DQU

2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 580

3. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã dự thi đại học hoặc cao đẳng năm 2010 theo đề chung của Bộ GD&ĐT, không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn cao đẳng (không có môn bị điểm 0) thì được tham gia xét tuyển vào ngành cùng khối thi. Đối với các ngành GD Thể chất, Giáo dục Mầm Non, Sư phạm Toán, Sư phạm Nhạc - Đoàn Đội chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Quảng Nam.

4. Các ngành xét tuyển:

TT

Ngành

Mã ngành

Khối

Ghi chú

1

Giáo dục Thể chất

C65

T, B

Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi năm 2010 của những thí sinh đã dự thi vào các trường đại học, cao đẳng trong cả nước theo đề chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển.

Riêng ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm Non, Sư phạm Nhạc- Đoàn Đội nhà trường tổ chức thi năng khiếu.

2

Giáo dục Mầm Non

C66

M, D1

3

Công tác xã hội

C69

C

4

Việt Nam học

C70

C, D1

5

Tiếng Anh

C71

D1

6

Tin học

C72

A

7

Kế toán

C75

A, D1

8

Sư phạm Toán

C77

A

9

Tài chính - Ngân hàng

C80

A, D1

10

Quản trị kinh doanh

C81

A, D1

11

Sư Phạm Nhạc - Đoàn Đội

C82

C, N

5. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Hồ sơ xét tuyển gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi; lệ phí xét tuyển; một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh cùng với số điện thoại để liên hệ.

+ Hồ sơ nộp cho trường Đại học Quảng Nam theo đường chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường từ ngày 25/8/2010 đến 17 giờ ngày 10/9/2010.

+ Địa chỉ nộp hồ sơ và liên hệ: Trường Đại học Quảng Nam, Số 102 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.

Phạm Thịnh

Cuộc thi Hoa hậu Việt Nam 2010

Hãy tham gia bình chọn cho người đẹp mà bạn yêu thích nhất.
Người đẹp được bình chọn nhiều nhất sẽ được nhận danh hiệu

“Người đẹp do khán giả bình chọn”cùng phần thưởng

50 triệu đồng và 01 xe Vespa LX hồng(trị giá 66 triệu đồng)

Soạn tin:HH <Số Báo Danh> <Số người bình chọn đúng>gửi 8530

Xem danh sách thí sinh và thông tin chi tiết tại

http://binhchon.hoahauvietnam2010.vn



Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn