(VTC News) - ĐH Đại Nam, ĐH DL Lương Thế Vin vừa công bố điểm xét tuyển NV2 và đưa ra chỉ tiêu và điểm xét tuyển NV3.
![]() |
Trường ĐH Đại Nam:
Hệ đại học
NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | KHỐI KHI | ĐIỂM CHUẨN NV1 | ĐIỂM CHUẨN NV2 | ĐIỂM XÉT TUYỂN NV3 |
Kỹ thuật công trình XD (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 101 | A | 13 | 13 | 13 |
Công nghệ thông tin | 102 | A | 13 | 13 | 13 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị Tài chính- doanh nghiệp, Quản trị Marketing, Quản trị nhân sự, Quản trị Dự án đầu tư, Quản trị thương hiệu, Quản trị KD bất động sản.) | 401 | A,D1,2,3,4 | 13 | 13 | 13 |
Kế toán | 402 | A,D1,2,3,4 | 13 | 13,5 | 13,5 |
Tài chính Ngân hàng | 403 | A,D1,2,3,4 | 13 | 13,5 | 14 |
Tiếng Anh | 701 | D1,3 | 13 | 13 | 13 |
Tiếng Trung | 702 | D1,4 | 13 | 13 | 13 |
Hệ cao đẳng
NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | KHỐI THI | ĐIỂM CHUẨN NV1 | ĐIỂM CHUẨN NV2 | ĐIỂM XÉT TUYỂN NV3 |
Công nghệ thông tin | 01 | A | 10 | 10 | 10 |
Tài chính Ngân hàng | 02 | A,D1,2,3,4 | 10 | 10 | 10 |
Trường ĐH Đại Nam dành 500 chỉ tiêu xét tuyển NV3. Trường nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển đến hết ngày 30/9/2009. Giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh đại học năm 2010 (bản chính - mẫu số 2) có ghi rõ ngành và mã ngành đăng ký xét tuyển vào ĐH Đại Nam; 2 phong bì ghi rõ: Họ tên, địa chỉ người nhận, số điện thoại (nếu có) để nhà trường thông báo kết quả xét tuyển. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nộp tại trường hoặc qua đường bưu điện.
Trường ĐH Dân lập Lương Thế Vinh công bố điểm xét tuyển vào các ngành của trường như sau:
Các ngành đào tạo đại học: | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm sàn NV3 |
- Tin học | 101 | A,D1 | 13 | 13 | 13 |
- Công nghệ xây dựng (chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp) | 102 | A | 13 | 13 | 13 |
- Cơ khí | 103 | A | 13 | 13 | 13 |
- Điện | 104 | A | 13 | 13 | 13 |
- Kĩ thuật xây dựng cầu đường | 105 | A | 13 | 13 | 13 |
- Công nghệ thực phẩm | 106 | A,B | A: 13, B: 14 | A: 13, B: 14 | A: 13, B: 14 |
- Nuôi trồng thuỷ sản | 301 | A,B, D1,2,3,4 | A, D: 13, B: 14 | A, D: 13, B: 14 | A: 13, B: 14 |
- Bảo vệ thực vật | 306 | A,B, D1,2,3,4 | A, D: 13, B: 14 | A, D: 13, B: 14 | A: 13, B: 14 |
- Thú y | 307 | A,B, D1,2,3,4 | A, D: 13, B: 14 | A, D: 13, B: 14 | A: 13, B: 14 |
- Kế toán | 401 | A,D1,2,3,4 | 13 | 13 | 13 |
- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QT doanh nghiệp, QTKD Du lịch, Thương mại quốc tế) | 402 | A,D1,2,3,4 | 13 | 13 | 13 |
- Tài chính ngân hàng | 403 | A,D1,2,3,4 | 13 | 13 | 13 |
- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá du lịch) | 602 | C, D1,2,3,4 | C: 14, D: 13 | C: 14, D: 13 | C: 14, D: 13 |
- Thông tin thư viện | 603 | C, D1,2,3,4 | C: 14, D: 13 | C: 14, D: 13 | C: 14, D: 13 |
- Tiếng Anh | 701 | D1 | 13 | 13 | 13 |
Các ngành đào tạo cao đẳng: | |||||
- Kế toán | C65 | A,D1,2,3,4 | 10 | 10 | 10 |
- Xây dựng | C66 | A | 10 | 10 | 10 |
- Tin học ứng dụng | C67 | A,D1 | 10 | 10 | 10 |
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí | C68 | A | 10 | 10 | 10 |
- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá du lịch) | C69 | C, D1,2,3,4 | C: 11, D: 10 | C: 11, D: 10 | C: 11, D: 10 |
Phạm Thịnh


