mua cua cốm ở đâu tphcmcua lột sống
Xuất bản ngày 15/09/2010 12:37 PM

Thêm bốn trường ĐH phía Bắc công bố chỉ tiêu NV3

(VTC News) – Bốn trường ĐH phía Bắc công bố điểm trúng tuyển NV2 và chỉ tiêu xét tuyển NV3.

(VTC News) - Ngày 14/9, thêm 4 trường ĐH phía Bắc công bố điểm trúng tuyển NV2 và chỉ tiêu xét tuyển NV3. Đó là ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Thành Đô, ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Lâm nghiệp Việt Nam.

Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh :


Các ngành đào tạo đại học:

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét tuyển NV3

Chỉ tiêu tuyển NV3

- Kĩ thuật mỏ (2 chuyên ngành: Khai thác mỏ hầm và khai thác mỏ lộ thiên)

101

A

13

13

13

362

- Kĩ thuật tuyển khoáng

102

A

13

13

13

- Công nghệ kĩ thuật điện

103

A

13

13

13

- Tự động hóa

104

A

13

13

13

- Kế toán

105

A

13

13

13

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Khai thác mỏ

C65

A

10

10

10

150

- Cơ điện mỏ

C66

A

10

10

10

- Trắc địa mỏ

C67

A

10

10

10

- Cơ điện tuyển khoáng

C68

A

10

10

10

- Quản trị kinh doanh mỏ

C69

A,D1

10

10

10

- Tin ứng dụng

C70

A

10

10

10

- Tự động hóa

C71

A

10

10

10

- Công nghệ kĩ thuật công trình (chuyên ngành Xây dựng mỏ &Công trình ngầm)

C72

A

10

10

10

- Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện khí hóa - Cung cấp điện)

C73

A

10

10

10

- Kĩ thuật điện - điện tử

C74

A

10

10

10

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

C75

A

10

10

10

- Công nghệ cơ điện (chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ)

C76

A

10

10

10

- Kĩ thuật địa chất (chuyên ngành Địa chất công trình - Địa chất thủy văn)

C77

A

10

10

10

- Kế toán

C78

A, D1

10

10

10

- Kĩ thuật trắc địa (chuyên ngành Trắc địa công trình)

C79

A

10

10

10

- Công nghệ tuyển khoáng

C80

A

10

10

10

Trường ĐH Thành Đô:


Các ngành đào tạo đại học:

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét tuyển NV3

- Công nghệ thông tin

101

A,D1

13.0

13.0

13.0

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

102

A

13.0

13.0

13.0

- Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

103

A,D1

13.0

13.0

13.0

- Kế toán

105

A,D1

13.0

13.0

13.0

- Quản trị kinh doanh

106

A,D1

13.0

13.0

13.0

- Quản trị văn phòng

109

A,C,D1

A, D: 13; C: 14

A, D: 13; C: 14

A, D: 13; C: 14

- Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

111

A,C,D1

A, D: 13; C: 14

A, D: 13; C: 14

A, D: 13; C: 14

- Tiếng Anh

112

D1

13

13

13

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Tin học

01

A, D1

10.0

10.0

10.0

- Công nghệ kĩ thuật điện (gồm các chuyên ngành: Điện dân dụng và công nghiệp; Công nghệ tự động hoá)

02

A

10.0

10.0

10.0

- Công nghệ điện tử (gồm các chuyên ngành Điện tử tự động hoá, Điện tử Robot, Điện tử máy tính, Điện tử dân dụng, Điện tử viễn thông).

03

A

10.0

10.0

10.0

- Công nghệ cơ khí ô tô

04

A

10.0

10.0

10.0

- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp và Kế toán Kiểm toán)

05

A,D1

10.0

10.0

10.0

- Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

+ Quản trị kinh doanh

07

A,D1

10.0

10.0

10.0

+ QTKD khách sạn

08

A,D1

10.0

10.0

10.0

- Quản trị văn phòng

09

A,C,D1

A, D: 10, C: 11

A, D: 10, C: 11

A, D: 10, C: 11

- Thư viện - Thông tin

10

A,C,D1

A, D: 10, C: 11

A, D: 10, C: 11

A, D: 10, C: 11

- Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

11

A,C,D1

A, D: 10, C: 11

A, D: 10, C: 11

A, D: 10, C: 11

- Tiếng Anh (Tiếng Anh Du lịch)

12

D1

10.0

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

13

A,B

A: 10; B: 11

A: 10; B: 11

A: 10; B: 11


Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV2

Xét tuyển NV3

SP Toán

101

A

180

17,0

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

SP Vật lý

102

A

60

17,5

SP Kỹ thuật

104

A

60

14

14

14

41

SP Hóa

201

A

60

17

SP Sinh

301

B

60

17

SP Ngữ văn

601

C

120

19,5

SP Giáo dục Công dân

602

C

60

17,5

SP Giáo dục Công dân-GD Quốc phòng

607

C

60

15,5

SP Thể dục thể thao-GD Quốc phòng

901

T

60

22,0

SP Giáo dục Tiểu học

904

M

120

16,5

SP Giáo dục Mầm non

903

M

120

16,0

SP Kỹ thuật Nông nghiệp (Ghép Kỹ thuật Công nghiệp và Kinh tế gia đình)

303

B

60

14

14

14

16

Toán

105

A

60

14

15

Tin học

103

A

70

14

14

14

43

Văn học

603

C

60

16

18

Tiếng Anh

751

D1

60

15,5

Tiếng Trung Quốc

752

D1, 4

60

14

14

14

12

Hóa học

202

A

60

14

16

Sinh học

302

B

60

14

16

Vật lý

106

A

60

14

14

Lịch sử

604

C

60

16,5

Việt Nam học

605

C

70

15

15

Thư viện-Thông tin

606

C

60

15

15

15

26

Trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam công bố điểm chuẩn trúng NV 2 vào trường. Trường tuyển 40 chỉ tiêu NV3 vào học ở Cơ sở 2 - Đồng Nai đối với ngành kế toán.


Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV2

Các ngành khối A, D1

A, D1

13,0

13,0

Các ngành khối B

B

14,0

14,0

Riêng các ngành:

- Công nghệ sinh học

307

B

17,0

17,0

- Quản lý tài nguyên thiên nhiên

310

B

15,0

15,0

- Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất

104

V

17,0

17,0

- Lâm nghiệp đô thị

304

V

18,0

18,0

Phạm Thịnh

Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn